2-2.5 tấn

Liên hệ 0911.684.111
  • Model: CPCD20/25
  • Động cơ: Isuzu/Mitsubishi/Quanchai/Xinchai
  • Nhiên liệu: Diesel
  • Tâm tải trọng: 500 mm
  • Tải trọng nâng: 2000 ~2500 Kg
  • Chiều cao nâng: 3000 ~ 7000 mm

Hỗ trợ đăng kí, đăng kiểm

Giao hàng toàn quốc.

Thủ tục cho vay trả góp đơn giản, nhanh chóng.

Chi tiết sản phẩm

Xe nâng 2 tấn và 2.5 tấn là phân khúc xe nâng dầu chiếm 1 sản lượng rất lớn tại thị trường Việt Nam. Với đặc thù là 1 nước đang phát triển với thế mạnh là các ngành công nghiệp nhẹ nên các sản phẩm xe nâng dầu từ 2-2.5 tấn được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy sản xuất gạo, sản xuất linh kiện điện tử, nhà máy sản xuất dược, kho thực phẩm, thủy sản,….

sau đây Công Ty Xe Nâng Bình Minh xin giới thiệu tới quý khách hàng phân khúc sản phẩm xe nâng dầu 2 tấn và 2.5 tấn của HELI được Bình Minh đẩy mạnh triển khai.

xe nâng heli 2 tấn lắp kẹp bale clamps và xoay 360

I. Các Lưu Ý Khi Khách Hàng Mua Xe Nâng Dầu 2 Tấn và 2.5 Tấn.

Các dòng sản phẩm xe nâng hàng 2 và 2.5 tấn của Heli đều cùng chung 1 phân khúc sản phẩm nên thiết kế và công suất công việc tương đối giống nhau. Sự chênh lệch chủ yếu đến từ kích thước khung, bơm thủy lực và đối trọng.

Để đầu tư một thiết bị xe nâng dầu 2-2.5 tấn phù hợp với công việc quý khách hàng cần lưu ý về trọng lượng hàng, kích thước hàng, chiều cao cần nâng hàng, và yêu cầu công việc cũng như môi trường làm việc của quý khách hàng.

1. Trọng Lượng Hàng.

Việc xác định chính xác hoặc tương đối chính xác tải trọng của hàng hóa và kích thước hàng hóa cần nâng vô cùng quan trọng để quý khách hàng có thể lựa chọn được 1 sản phẩm xe nâng phù hợp với yêu cầu công việc.

  • Nếu hàng hóa có tải trọng tầm 1-1.5 tấn và có kích thước không quá cồng kềnh thì việc lựa chọn 1 chiếc xe nâng 2 tấn sẽ đảm bảo về tải trọng nâng an toàn cho công việc.
  • Nếu hàng hóa có tải trọng từ 2.2-2.5 tấn thì 1 chiếc xe nâng dầu 2.5 tấn sẽ đảm bảo hơn về yêu cầu công việc. Mặc dù các sản phẩm xe nâng luôn được thiết kế với khả năng quá tải nhưng chúng tôi không khuyến khích điều đó.
  • Đối với các kiện hàng có tải trọng từ 2.6 tấn trở lên thì quý khách hàng nên điều hướng đầu tư sang 1 thiết bị xe nâng thuộc phân khúc tải trọng lớn hơn như 3 tấn hoặc 3.5 tấn còn tùy thuộc vào kích thước hàng hóa và yêu cầu chiều cao nâng của công việc.

tai-trong-xe-nang-2-tan

2. Chiều Cao Nâng.

Khung nâng là 1 bộ option có thể thay đổi được trên xe nâng nên việc xác định được yêu cầu nâng cao của công việc và cách bố trí sắp xếp hàng hóa  sẽ giúp quý khách hàng lựa chọn được một bộ khung nâng phù hợp với công việc của mình nhất và không gây lãng phí.

  • Đối yêu cầu công việc bình thường và không cần nâng lên quá cao chỉ cần xếp hàng lên xe tải thì 1 bộ khung nâng 3 mét tiêu chuẩn cũng đủ đảm bảo yêu cầu công việc của quý khách hàng.
  • Nhưng cũng với chiều cao nâng 3 mét và yêu cầu chiều cao cửa hay trần nhà thì 1 bộ khung 3 ty 2 lao sẽ đảm bảo được chiều cao nâng tự do và khả năng nâng hàng.
  • Những công việc cần nâng cao 3-4.5 mét và cần làm việc trong container thì sẽ có option khung 3 tầng nâng (3 ty 3 lao) để đảm bảo việc vào trong container nâng hàng được vẫn nâng coa được 4.5 mét khi ở ngoài.
  • Ngoài ra còn rất nhiều option khung nâng lên tới 7 mét cho quý khách hàng lựa chọn.
xe-nang-dau-2-tan-khung-6m

Xe Nâng Dầu 2 Tấn Khung 6 Mét

3. Các Option Khác.

  • Đối với bánh di chuyển sẽ có các option đó là bánh hơi, bánh đặc và bánh kép để cho quý khách hàng lựa chọn.

    • Bánh hơi sẽ cho việc vận hành di chuyển thiết bị êm ái hơn, thoải mái hơn.
    • Bánh đặc sẽ bền hơn, đảm bảo an toàn hơn và ổn định hơn.
    • Bánh kép sẽ có được cái tiết diện mặt phẳng di chuyển tốt hơn, chống trơn trượt,  và đi được các môi trường có độ lầy lội nhất định.
  • Bộ Dịch Giá Side Shifter.

    • Bộ dịch giá side shifter là 1 option kèm theo trên xe nâng quý khách hàng có thể lựa chọn trang bị hoặc không nhưng bộ công tác sẽ rất hữu hiệu đối với các tài mới lại hoặc đối với công việc làm trong môi trường hẹp, container.
  • Bộ Dịch Càng.

    • Bộ dịch càng xe nâng sẽ rất hữu hiệu đối với công việc của quý khách hàng nếu có nhiều kích thước hàng hóa hay nhiều loại pallet. Bộ dịch càng tự động sẽ giảm được tối đa thời gian thay đổi khoảng cách càng khi mỗi lần thay đổi kích thước của các pallet.
  • Các Option Khác.

    • Ngoài ra có rất nhiều option khác hay còn được gọi là Attackments được trang bị thêm trên xe nâng để phục vụ cho công việc đặc biệt như bộ kẹp vuông Bale Clamps. Bộ kẹp cuộn Papper Roll Clamps, Bộ kéo đẩy Push Pull, Bộ gật gù Hinged Fork,….

 

II. Xe Nâng Dầu Heli 2 – 2.5 Tấn.

Các sản phẩm xe nâng dầu 2 – 2.5 tấn của Heli có ký hiệu quốc tế là CPCD20/25 và kèm theo đó đuôi ký hiệu dòng trung cấp hay dòng cao cấp cùng với ký hiệu của động cơ được trang bị trên thiết bị.

Tại Việt Nam công ty Xe Nâng Bình Minh có phân phối 2 phân khúc trung cấp và cao cấp xe nâng dầu từ 2-2.5 tấn để phục vụ cho từng nhu cầu công việc của khách hàng lần chi phí đầu tư ban đầu có thể đầu tư.

xe nâng dầu heli 2.5 tấn

Xe Nâng Dầu 2 Tấn Cao Cấp Heli

xe nâng heli 2.5 tấn chạy dầu

Xe Nâng Dầu 2 Tấn Giá Rẻ

1. Xe Nâng 2-2.5 Tấn Phân Khúc Giá Rẻ.

  • Phân khúc trung cấp với giá thành đầu tư từ 210.000.000 – 350.000.000 còn tùy thuộc vào cấu hình sản phẩm và các option kèm theo.
  • Tại phân khúc này sản phẩm xe nâng dầu của Heli sẽ được thiết kế một cách tối giản để giảm thiểu tối đa chi phí sản xuất nhưng vẫn đảm bảo an toàn và đáp ứng được các yêu cầu của công việc khách hàng.
  • Đối với phân khúc trung cấp này của Heli sẽ được trang bị 2 option động cơ nổi tiếng của Trung Quốc để quý khách hàng lựa chọn đó là Quanchai QC490Xinchai C490.
  • Còn lại hoàn toàn hệ thống truyền động cùng hộp số, khung nâng hay bơm thủy lực đều do Heli nghiên cứu và sản xuất từ rất lâu đời có sự ổn định và an toàn cao.
  • Hệ thống gioăng phớt hay bi đều là của các hãng Trung Quốc nổi tiếng sản xuất.
dong-co-quanchai-xe-nang-2-tan

Động Cơ Quanchai QC490

dong-co-xinchai-xe-nang-2-tan

Động Cơ Xinchai C490BPG

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE NÂNG 2-2.5 TẤN
Model H2000 series
Model code CPCD20/25-XC5H2 CPCD20/25-Q2H2
Nhiên liệu Dầu diesel Dầu diesel
Tải trọng nâng Kg 2000 – 2500 2000 – 2500
Tâm tải trọng mm 500 500
Chiều cao nâng mm 3000~7000 3000~7000
Động cơ Trung Quốc Xinchai C490 BPG Quanchai QC490GP
Hộp số di chuyển Số sàn/Số tự động Số sàn/Số tự động
Công suất kW/rpm 40/2650 39/2650
Tốc độ di chuyển Km/h 18/19 18/19
Tốc độ nâng mm/s 455/480 455/480
Khả năng leo dốc % 21/20 21/20
Chiều dài càng nâng mm 1070 1070
Kích thước D*R*C 3762*1225*2090 3762*1225*2090
Lốp di chuyển Lốp hơi/Lốp đặc Lốp hơi/Lốp đặc

Download catalogue CPC(D)20/25-H2000 Series.

2. Xe Nâng 2-2.5 Tấn Phân Khúc Cao Cấp.

  • Phân khúc xe cao cấp sẽ có gía đầu tư giao động từ 320.000.000 VNĐ450.000.000 VNĐ còn tùy thuộc vào cấu hình và option kèm theo mà quý khách hàng lựa chọn cho phù hợp nhất với công việc của quý khách hàng.
  • Tại phân khúc này xe nâng dầu 2 tấn và xe nâng dầu 2.5 tấn của Heli được thiết kế tối ưu với độ bền cao và sự ổn định cao.
  • Được trang bị option gồm 2 động cơ quý khách hàng có thể lựa chọn: Động cơ Quanchai 4C3 – Trung Quốc đây là động cơ kim phun điện tử tiết kiệm nhiên liệu hoặc đọng cơ Isuzu C240 – Nhật Bản (đầy đủ giấy tờ chứng nhận) với độ bền cao, ổn định.
  • Bên cạnh đó sẽ là các bộ phận đi kèm động cơ đều xuất sứ từ Nhật Bản với độ bền cao như Củ đề, máy phát,…
  • Hệ thống khung sườn, hộp số và cầu truyền động sẽ là các bản cao cấp được cải tiến và phát triển giữa sự kết hợp của Heli cùng với TCM từ 1985 đem lại chất lượng cao, độ bền cao, khả năng truyền tải lực tốt.
  • Hệ thống thủy lực Shimadzu nổi tiếng của Nhật bản với độ bền và khả năng nâng hạ tối ưu.
  • hệ thống gioăng phốt hay tio thủy lực sẽ nhập từ các hãng nổi tiếng của Nhật bản như sumitomo,…
dong-co-isuzu-xe-nang-heli-2-tan

Động Cơ Isuzu C240

dong-co-mitsubishi-xe-nang-2-tan

Động Cơ Mitsubishi S4S

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE NÂNG 2-2.5 TẤN
Model H3 Series
Model code CPCD20/25-M3H CPCD20/25-WS1H
Nhiên liệu Dầu diesel Dầu diesel
Tải trọng nâng Kg 2000 – 2500 2000 – 2500
Tâm tải trọng mm 500 500
Chiều cao nâng mm 3000~7000 3000~7000
Động cơ Trung Quốc Mitsubishi S4S Isuzu C240
Hộp số di chuyển Số sàn/Số tự động Số sàn/Số tự động
Công suất kW/rpm 35.3/2250 35.4/2500
Tốc độ di chuyển Km/h 17/19 17/19
Tốc độ nâng mm/s 560/600 560/600
Khả năng leo dốc % 39/28 35/23
Chiều dài càng nâng mm 1070 1070
Kích thước D*R*C 3762*1225*2090 3762*1225*2090
Lốp di chuyển Lốp hơi/Lốp đặc Lốp hơi/Lốp đặc

Download catalogue CPC(D)20/25-H3 Series.

*So Sánh Sử Dụng Xe Nâng Dầu 2 Tấn Và Xe Nâng Điện 2 Tấn.

Xe Nâng Dầu HELI 2 Tấn Xe Nâng Điện HELI2 Tấn
Chi Phí Đầu Tư Ban Đầu 
– Giá dao động từ 230tr – 280tr với dòng trung cấp sử dụng động cơ Trung Quốc  – Giá dao động từ 360.000.000 – 420.000.000 VNĐ đối với dòng phổ thông sử dụng bình ắc quy chì axit.
– Giá dao động từ 330.000.000 – 380.000.000 VNĐ với dòng cao cấp sử dụng động cơ Isuzu hoặc Mitsubishi Nhật Bản. – Giá dao động từ 460.000.000 – 520.000.000 VNĐ đối với dòng cao cấp sử dụng bình ắc quy Lithium-ion.
Chi Phí Vận Hành
– đối với xe nâng Heli mới dòng động cơ isuzu C240 theo điều kiện làm việc tiêu chuẩn thì 1 tiếng tiêu hao từ 2.8-3.2 lít dầu. – Xe nâng điện 1 ngày hoạt động 8 tiếng tiêu hao dung lượng 1 bình ắc quy chì axit 48V/600Ah khoảng 30kW. Tính ra chi phí vận hành 1 ngày theo điện năng công nghiệp sẽ chưa tới 70.000VNĐ
1 ngày 8 tiếng chi phí vận hành khoảng 800.000 – 1.000.000 VNĐ – Chi phí bảo dưỡng định kỳ: Đối với bình ắc quy chì axit hàng ngày, hàng tuần phải kiểm tra dung dịch điện phân và bổ úng nước cất.
– Chi phí bảo dưỡng định kỳ: thay nhớt, lọc nhớt, lọc nhiên liệu, lọc gió động cơ, lọc tách nước và lọc dầu số. theo định kỳ hàng năm sẽ rơi vào khoảng 5 lần bảo dưỡng định kỳ và 1 lần tổng bảo dưỡng. Tổng chi phí bảo dưỡng khoảng 10.000.000VNĐ / 1 năm Đối với bình ắc quy Lithium-ion không cần bảo dưỡng, không cần thêm nước cất.
Hiệu Năng Công Việc
– Xe nâng dầu phục vụ được công việc ở môi trường công việc khắc nghiệt hơn, công suất làm việc cao hơn cùng với sức kéo lớn đảm bảo việc vận hành nhanh gọn. – Xe nâng điện sử dụng motor điện không phát tiến ồn, không phát thải, êm và an toàn đối với môi trường công việc dễ bắt lửa.
– thiết bị có thể hoạt động liên chỉ cần thêm nhiên liệu là có thể hoạt động được. – Hiệu suất làm việc không bằng xe nâng dầu do sử dụng motor điện nên sẽ bị nóng và cần thời gian nghỉ. Bình ắc quy với dung tích phục vụ được liên tục từ 6-8h liên tục sau đó phải sạc lại bình.
– Nhược điểm về tiếng ồn tương đối lớn, phát thải do sử dụng động cơ dầu diesel. – Thời gian sạc từ 6-8 tiếng với bình ắc quy chì axit và từ 1-2 tiếng đối với ắc quy Lithium-ion.
Hao Mòn Xe.
– Sử dụng xe nâng dầu tỉ lệ hao mòn xe nhanh hơn so với xe nâng điện. Công suất và hiệu năng công việc bị giảm 10% sau năm đầu tiên và 20% sau 3 năm làm việc. Đến năm thứ 5 thường sẽ cần đại tu máy để đảm bảo công suất động cơ – Sử dụng xe nâng điện tỉ lệ hao mòn xe sẽ chậm hốn với xe nâng dầu. Công suất và hiệu năng làm việc của motor điện rất ít nhưng sẽ có sự sụt giảm dung lượng ắc quy.
– Bình chì axit bị giản dung lượng nhanh còn 60% đối sau 2000 chu trình sạc và sẽ bị hư hỏng bản cực, các cell pin nếu không bổ sung nước cất.
– Bình ắc quy lithium-ion tỉ lệ giảm dung lượng ít hơn. Tuổi thọ trung bình khoảng 10 năm. Và sau 5 năm dung lượng bình vẫn duy trì ở mức 75%.

>> Tham khảo thêm xe nâng điện lithium-ion 2.5 tấn

III. Mua Xe Nâng Dầu Heli 2 Tấn – 2.5 Tấn Tại Việt Nam.

CÔNG TY TNHH XE NÂNG BÌNH MINH là đại lý ủy quyền phân phối các sản phẩm xe nâng dầu 2 tấn2.5 tấn của Heli tại Việt Nam với nhiều cấu hình sản phẩm để quý khách hàng tham khảo trực tiếp tại kho bãi. Bên cạnh đó là kinh nghiệm gần 10 năm trong lĩnh vực tư vấn cho các doanh nghiệp sản xuất chúng tôi tự tin sẽ đem đến cho khách hàng những sản phẩm tối ưu nhất và phù hợp nhất với công việc cảu quý khách hang.

Chính Sách Và Ưu Đãi Khi Quý Khách Hàng Mua Xe Nâng Dầu 2 Tấn Tại Bình Minh.

  • Xe Nâng Bình Minh có trách nhiệm chuẩn bị xe, kiểm tra tổng quan thiết bị trong vòng 3-5 ngày và bàn giao thiết bị tại kho bãi, công xưởng sản xuất của khách hàng.
  • Thời gian bảo hành 12 tháng hoặc 2000 giờ theo tiêu chuẩn của tất cả các hãng xe nâng trên thế giới. Trong thời gian bảo hành Bình Minh sẽ có 3 lần cử nhân viên kỹ thuật đến công xưởng kho bãi sản xuất thiết bị để kiểm tra và tư vấn hoạt động sản xuất, chăm sóc bảo dưỡng thiết bị.
  • Trong thời gian bảo hành, nếu xảy ra trục trặc kỹ thuật do lỗi của nhà sản xuất gây ra thì Bình Minh có trách nhiệm sửa chữa, hoặc cung cấp linh kiện thay thế miễn phí với chất lượng tương được hoặc cao hơn và đáp ứng đồng bộ.
  • Trong vòng 24h sau khi nhận được thông báo chính thức từ khách hàng về lỗi thiết bị, Bình Minh phải cử cán bộ kỹ thuật đến sửa chữa và khắc phục trục trặc trên.
  • Bình Minh đảm bảo khách hàng là thiết bị mới 100% đời mới nhất và cưa qua sử dụng. Tất cả các sản phẩm đều là nhập chính ngạch đầy đủ giấy tờ: Hóa Đơn GTGT, Đăng kiểm, CO, CQ, Tờ khai hải quan.
mua-xe-nang-2-tan-tai-viet-nam

Bình Minh Thịnh Vượng Cùng Bạn.

Địa Chỉ:

  • Văn Phòng Miền Bắc: Tầng 3 tòa Phúc Đồng Building, Đ. Đàm Quang Trung, P. Phúc Đồng, Q. Long Biên, TP. Hà Nội
  • Kho Bãi Miền Bắc : Khu dịch vụ sân Golf Long Biên, Đ. Đàm Quang trung, P. Phúc Đồng, Q. Long Biên, TP. Hà Nội.
  • Văn Phòng Miền nam: Nhà 09-Đ1 Senturia Vườn Lài, Đ. Vườn Lài, P. An Phú Đông, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh.
  • Kho Bãi Hồ chí Minh: Chân cầu vượt Bình Phước, QL. 1A, P. An Phú Đông, Q.12, TP. Hồ chí Minh.
  • Văn Phòng Miền Trung: T1&T2 Căn Shophouse, Lô A4-12, Nguyễn Sinh Sắc, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng.
  • Kho Bãi Đà Nẵng : K7/75 Phan Văn Định, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng.
  • Kho Bãi Bình dương: Khu phố Bình Đường 2, P. An Bình, TX Dĩ An, Bình Dương.
  • Kho Bãi Đồng Nai : Kcn Biên Hòa, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
  • Email: dothephuc232@gmail.com
  • Hotline: 0911 684 111 – Mr. Phúc.

Videos Giới Thiệu Sản Phẩm.